AAC Block size 600x200, thickness 200mm
AAC Block size 600x200, thickness 200mm
AAC Block size 600x200, thickness 200mm
AAC Block size 600x200, thickness 200mm
AAC Block size 600x200, thickness 200mm
AAC Block size 600x200, thickness 200mm
AAC Block size 600x200, thickness 200mm
AAC Block size 600x200, thickness 200mm
AAC Block size 600x200, thickness 200mm
AAC Block size 600x200, thickness 200mm
  • Mô tả

    Used to build wall covering. Standard length 600mm, high 200mm, thickness 200mm

Feature: AAC Block is very light, saves construction time, volume of foundation structures. In addition, soundproofing, thermal insulation and fireproofing are very good. AAC Block is green material and conforms to LEED standards.

Used to build wall covering. Standard length 600mm, high 200mm, thickness 200mm

 

Tính năng: ACC Block rất nhẹ, tiết kiệm thời gian thi công, khối lượng kết cấu nền móng. Ngoài ra, cách âm, cách nhiệt và chống cháy rất tốt. ACC Block là vật liệu xanh và phù hợp với tiêu chuẩn LEED.

Công dụng gạch block (gạch không nung): Sử dụng xây tường bao, tường ngăn. Chiều dài tiêu chuẩn 600mm, cao 200mm, dày 200mm. Các kích thước khác có thể cắt theo yêu cầu.

Sử dụng để đổ đà bê tông, thay thế cốp pha cửa sổ và cửa đi, giảm thời gian thi công.

 

THÔNG SỐ KỸ THUẬT GẠCH EBLOCK (TCVN 7959 : 2011)
Mô tả Đơn vị EB-3.0 EB-3.5 EB-4.0 EB-5.0
 Khối lượng thể tích khô kg/m3 460 - 520 500 - 560 540 - 600 580 - 650
 Cường độ chịu lực nén (min) MPa 3 3.5 4 5
 Độ co khô mm/m ≤0.2 ≤0.2 ≤0.2 ≤0.2
 Độ chống cháy * h 4 - 8 4 - 8 4 - 8 4 - 8
 Hệ số cách âm * Decibel 36 38 40 45
 Sai lệch kích thước mm ± 1.5
 Tương đương với 
TCVN 7959 : 2011
  AAC - 3- 500 AAC - 3 - 600 AAC - 4 - 600 AAC - 4 - 700
 Kích thước (tiêu chuẩn) ** mm  
 Chiều dài 600
 Chiều cao 200, 400
 Chiều dày 100, 150, 200

 

(*): Các tiêu chí phụ thuộc độ dày của gạch
(**): Các kích thước khác tiêu chuẩn có thể được sản xuất theo đơn đặt hàng riêng
 
Comment
DMCA.com Protection Status