Báo giá gạch bê tông nhẹ-bê tông khí chưng áp eblock mới nhất khu vực miền nam

Thứ hai, 04/01/2021, 15:12 GMT+7

Gạch Bê Tông Nhẹ, Gạch Bê Tông Khí Chưng Áp là một trong những sản phẩm có nhiều ưu điểm vượt trội đang là sản phẩm được lựa chọn nhiều nhất hiện nay. Dần khẳng định vị trí trong ngành VLXD thay thế gạch truyền thống, thêm sự lựa chọn cho chủ công trình nhà thầu và KTS.

Theo đó gạch bê tông nhẹ, bê tông khí chưng áp là một trong những loại gạch không nung có khối lượng khá nhẹ nổi trên nước (một số người còn gọi là "gạch nổi" khối lượng riêng dao động từ 600 – 800kg/ m3. Ví dụ bức tường dày 100mm ~ 0,1m, dài 5m, cao 2m thì thể tích V=Dài x Cao x Dày tường = 5*2*0.1 = 1m3 sẽ có khối lượng 600 - 800 kg.  

Bảng báo giá gạch bê tông nhẹ mới nhất.

STT

Loại gạch – Quy cách

Giá gạch tại nhà máy (VNĐ)

  (Dài x cao x dày) Theo m3 Theo m2 Theo viên

1

E-Block 600x200x50

1.430.000

71.500

8.580

2

E-Block 600x200x75

1.430.000

107.600

12.900

3

E-Block 600x200x100

1.430.000

143.000

17.200

4

E-Block 600x200x150

1.430.000

213.500

25.800

5

E-Block 600x200x200

1.430.000

286.000

34.400

6

E-Block 600x300x75

1.400.000

105.100

18.900

7

E-Block 600x300x80

1.400.000

112.000

20.200

8

E-Block 600x300x90

1.400.000

126.100

22.700

9

E-Block 600x300x100

1.400.000

140.000

25.200

10

E-Block 600x300x150

1.400.000

209.000

37.800

11

E-Block 600x300x200

1.400.000

280.000

50.400

Bảng báo giá gạch bê tông nhẹ demi mới nhất.

STT

Loại gạch – Quy cách

Giá gạch tại nhà máy (VNĐ)

 

(Dài x Cao x Dày)

Theo m3

Theo m2

Theo viên

1

E-Block 300x200x75

1.599.000

119.925

7.196

2

E-Block 300x200x100

1.599.000

159.900

9.594

3

E-Block 300x200x150

1.599.000

239.850

14.391

4

E-Block 300x200x200

1.599.000

319.800

19.188

5

E-Block 300x300x75

1.599.000

119.925

10.793

6

E-Block 300x300x80

1.599.000

127.920

11.513

7

E-Block 300x300x90

1.599.000

143.910

12.952

8

E-Block 300x300x100

1.599.000

159.900

14.391

9

E-Block 300x300x150

1.599.000

239.850

21.587

10

E-Block 300x300x200

1.599.000

319.800

28.782

Bảng báo giá gạch bê tông nhẹ khoét rãnh U - Blocks mới nhất.

STT

Loại gạch- Quy Cách

Giá gạch tại nhà máy (VNĐ)

 

( Dài x Cao x Dày)

Theo viên

1

E-Block 600x200x100

23.000

2

E-Block 600x200x 150

34.000

3

E-Block 600x200x 200

46.000

4

E-Block 600x300x100

34.000

5

E-Block 600x300x150

51.000

6

E-Block 600x300x200

68.000

Bảng báo giá thánh đà Lintel bê tông nhẹ:

STT

Loại gạch- Quy Cách

Giá gạch tại nhà máy (VNĐ)

 

( Dài x Cao x Dày)

Theo viên

1

1200x100x80

69.000

2

1200x100x85

69.000

3

1200x100x100

79.000

4

1200x100x140

89.000

5

1200x100x150

89.000

6

1200x100x200

99.000

7

1600x200x100

169.000

8

1600x200x150

199.000

9

1600x200x200

249.000

10

1800x200x100

189.000

11

1800x200x200

289.000

12

2400x300x100

499.000

13

2400x300x200

699.000

 

Để được báo giá chi tiết và tư vấn phương án vận chuyển theo khối lượng thực tế. Trên đây là đơn giá tại kho của nhà máy tại Bến Lức - Long An và đã bao gồm 10% VAT, Quý khách hàng có thể chủ động phương tiện vận chuyển hoặc liên hệ 0888694499 để được tư vấn báo giá chi tiết. 

Bảng giá tham khảo vận chuyển gạch tới các khu vực miền nam.

STT

NƠI ĐẾN

Đơn giá VNĐ/m3

Đơn giá VNĐ/chuyến

Thời gian giao hàng

I.

Miền Đông Nam Bộ

     

1

Thành Phố Hồ Chí Minh

120,000

6,220,000

1-2 ngày

2

Đồng Nai

125,000

 193.000

6,480,000

     - 10.000.000

1-2 ngày

3

Bình Dương

125,000

  6,480,000

1-2 ngày

4

Tây Ninh

175,000

9,072,000

1-2 ngày

5

Bà Rịa Vũng Tàu

 175,000

9,072,000

1-2 ngày

II

Miền Tây Nam Bộ

     

1

Long An

81,000

4.200.000

1-2 ngày

2

Tiền Giang

120,000

6.220.000

1-2 ngày

3

Bến Tre

120,000

6.220.000

1-2 ngày

4

Trà Vinh

184,000

9,500,000

1-2 ngày

5

Vĩnh Long

184,000

9,500,000

1-2 ngày

8

Đồng Tháp

136,000

7,000,000

1-2 ngày

6

Cần Thơ

193,000

10,000,000

1-2 ngày

7

An Giang

136,000

7,000,000

1-2 ngày

9

Hậu Giang

184,000

9,500,000

1-2 ngày

10

Kiên Giang

184,000

9,500,000

1-2 ngày

11

Sóc Trăng

193,000

10,000,000

1-2 ngày

12

Bạc Liêu

250,000

13.000.000

1-2 ngày

13

Cà Mau

350,000

18.000.000

1-2 ngày

Ghi Chú: Giá trên dành cho xe remoc đầy tải chuyên chở được 51,84m3, chỉ mang tính chất tham khảo, tại một số vị trí trung tâm của các tỉnh, Thành phố

Giá vận chuyển có thể điều chỉnh cụ thể theo từng cung đường và loại xe vận chuyển, quý khách hàng tại các khu vực lân cận có thể liên hệ trực tiếp để được báo giá chính xác nhất theo khối lượng thực tế.

Ngoài ra, công ty vẫn cung cấp gạch về các tỉnh thành khu vực Tây Nguyên, quý khách có nhu cầu sử dụng hãy liên hệ trực tiếp với chúng tôi để được tư vấn và báo giá tốt nhất!

 

ƯU ĐIỂM KHI SỬ DỤNG GẶCH BÊ TÔNG NHE - GẠCH BÊ TÔNG KHÍ CHƯNG ÁP

+ Thích hợp cho các công trình có nền móng yếu, khi cải tạo, cải mới, nâng tầng ( vì trọng lượng khá nhẹ)

+ Sử dụng gặch nhẹ AAC nhằm giảm trọng lượng công trình, rút ngắn thời gian, đối phó được với thiên tai động đất…

+ Khả năng chống ồn, cách âm, cách nhiệt, chống nước cao, chống cháy, chống nóng, chống ồn

+ Tận dụng được nguồn nguyên liệu tro bay, xỉ than để sản xuất góp phần ổn định môi trường sinh thái

 

Quý khách có thể tham khảo thêm các sản phẩm và còn rất nhiều sản phẩm quy cách khác, mọi chi tiết đặt hàng, tư vấn sản phẩm, quý khách vui lòng gửi thông tin đến chúng tôi qua:

Tell/ zalo: 0888 694 499 - 0888 484 499

Email: anhnhienxanh@gmail.com / Website: anx.vn

Nhân viên công ty tiếp nhận trả lời và báo giá sản phẩm liên tục trong ngày.

Ý kiến của bạn
DMCA.com Protection Status