Báo Giá Tấm Bê Tông Nhẹ Panel ALC (Bê Tông Khí Chưng Áp) — Update 2026

Thứ hai, 22/06/2026, 17:39

✅ Báo giá tấm Panel ALC bê tông khí chưng áp cốt thép 2026: đủ size dày 50-200mm. Nhà phân phối ủy quyền Eblock — Hotline 0888 694 499.

Cập nhật Q2/2026 — bảng giá tấm Panel ALC (EPANEL) đầy đủ size, độ dày 50–200mm, tính theo m³/m²/tấm, đã gồm VAT. Ánh Nhiên Xanh là nhà phân phối ủy quyền EBLOCK/EPANEL khu vực miền Nam.

GIÁ NHANH (gồm VAT, Q2/2026)

  • Tấm tường/vách (1 lớp thép): từ 189.750đ/m² (dày 50mm) → 582.000đ/m² (dày 200mm)
  • Tấm sàn chịu lực (2 lớp thép): từ 418.200đ/m² (dày 100mm)
  • Báo giá kèm vận chuyển: 0888 694 499 (gọi/Zalo)

Bạn đang tìm báo giá tấm bê tông nhẹ Panel ALC cho công trình? Rất có thể bạn đang đứng trước một câu hỏi lớn: giải pháp vật liệu hiện đại này có thực sự kinh tế hơn gạch xây truyền thống không, và tổng chi phí cuối cùng là bao nhiêu?

Tại Ánh Nhiên Xanh, chúng tôi hiểu một bảng giá đơn thuần là chưa đủ. Quyết định chọn vật liệu ảnh hưởng đến toàn bộ kết cấu, tiến độ và chi phí vận hành công trình trong hàng chục năm. Vì vậy, bài viết này vừa cung cấp bảng giá tấm bê tông siêu nhẹ mới nhất, vừa là cẩm nang giúp bạn lập dự toán tự tin và đưa ra quyết định đầu tư hiệu quả nhất.


Lưu ý về giá

  • Đơn giá tính theo VNĐ/m³, VNĐ/m² hoặc VNĐ/tấm.
  • Giá đã bao gồm VAT 8%, áp dụng tại kho nhà máy NEH — KCN Thịnh Phát, xã Thạnh Lợi, tỉnh Tây Ninhchưa gồm vận chuyển.
  • Để có báo giá chính xác kèm vận chuyển tới công trình, liên hệ 0888 694 499.
  • Giá hiệu lực Q2/2026, có thể thay đổi theo thông báo của nhà sản xuất.

Tấm panel alc bê tông khí chưng áp

Tấm Panel ALC bê tông khí chưng áp

1. Bảng giá tấm Panel ALC phổ thông (1 lớp thép — tường, vách)

Đây là các loại tấm panel bê tông thông dụng nhất, phù hợp với đa số các công trình dân dụng và công nghiệp, đặc biệt dễ thi công bằng tay.

Tấm Panel ALC dài: L = 1200mm | 120cm Loại 1 lớp thép, 4 thanh dọc D4

Loại

Giá theo m3

Giá theo m2

Giá theo tấm

Khối lượng 1 tấm

1200*600*50

3,795,000

189,750

136,620

~29kg

1200*600*75

3,356,000

251,700

181,224

~43kg

1200*600*100

3,136,000

313,600

225,792

~58kg

1200*600*150

2,970,000

445,500

320,760

~86kg

1200*600*200 2,910,000 582,000 419,040

~115kg


Tấm Panel ALC dài: L = 1500mm | 150cm Loại 1 lớp thép, 4 thanh dọc D4

Loại

Giá theo m3

Giá theo m2

Giá theo tấm

Khối lượng 1 tấm

1500*600*50

4,984,000 249,200 224,280 ~36kg

1500*600*75

3,356,000

251,700

226,530

~54kg

1500*600*100

3,136,000

313,600

282,240

~72kg

1500*600*150

2,970,000

445,500

400,950

~108kg

1500*600*200

2,910,000

582,000

523,800

~144kg
Giá/m² không đổi theo chiều dài; giá/tấm tăng theo chiều dài. Tấm dài hơn hoặc dùng thép D5 có giá riêng — liên hệ báo giá.

2. Bảng giá tấm Panel ALC 2 lớp thép (cho sàn chịu lực)

Dùng cho sàn chịu lực — xem thêm bài tấm bê tông nhẹ làm sàn. Cấu hình 2 lớp thép (D-4D4), khổ 600mm, giá khởi điểm nhóm dài 1200–1500mm:

Độ dày Giá/m³ (từ) Giá/m² (từ) Ghi chú
100mm 4.182.000đ 418.200đ Sàn nhịp vừa
150mm 4.015.000đ 602.250đ Sàn chịu lực lớn hơn
200mm 3.909.000đ 781.800đ Sàn tải nặng

3. Bảng giá tấm Panel ALC tổng hợp

STT Kích thước Số lớp thép, đường kính thép Đơn giá (đồng/m3)
1 1200x600x50 1 lớp thép, 4 thanh dọc D5 4,100,000
2 1300x600x50 - 1500x600x50 1 lớp thép, 4 thanh dọc D5 5,286,000
3 1600x600x75 - 2000x600x75 1 lớp thép, 4 thanh dọc D4 3,980,000
4 2100x600x75 - 2400x600x75 1 lớp thép, 4 thanh dọc D4 4,217,000
5 1200x600x75 - 1500x600x75 1 lớp thép, 4 thanh dọc D5 3,736,000
6 1600x600x75 - 2300x600x75 1 lớp thép, 4 thanh dọc D5 4,514,000
7 2400x600x75 - 3000x600x75 1 lớp thép, 4 thanh dọc D5 4,728,000
8 1200x600x75 - 1500x600x75 2 lớp thép, 4 thanh dọc D4/lớp 4,336,000
9 1600x600x75 - 2200x600x75 2 lớp thép, 4 thanh dọc D4/lớp 5,072,000
10 2300x600x75 - 3000x600x75 2 lớp thép, 4 thanh dọc D4/lớp 5,346,000
11 1200x600x75 - 1500x600x75 2 lớp thép, 4 thanh dọc D5/lớp 5,132,000
12 1600x600x75 - 2500x600x75 2 lớp thép, 4 thanh dọc D5/lớp 5,904,000
13 2600x600x75 - 3000x600x75 2 lớp thép, 4 thanh dọc D5/lớp 6,237,000
14 1600x600x100 - 2000x600x100 1 lớp thép, 4 thanh dọc D4 3,552,000
15 2100x600x100 - 2400x600x100 1 lớp thép, 4 thanh dọc D4 3,800,000
16 1200x600x100 - 1500x600x100 1 lớp thép, 4 thanh dọc D5 3,410,000
17 1600x600x100 - 2400x600x100 1 lớp thép, 4 thanh dọc D5 4,295,000
18 2500x600x100 - 2900x600x100 1 lớp thép, 4 thanh dọc D5 4,514,000
19 3000x600x100 - 3300x600x100 1 lớp thép, 4 thanh dọc D5 4,990,000
20 3400x600x100 - 3600x600x100 1 lớp thép, 5 thanh dọc D5 4,990,000
21 1200x600x100 - 1500x600x100 2 lớp thép, 4 thanh dọc D4/lớp 4,182,000
22 1600x600x100 - 2200x600x100 2 lớp thép, 4 thanh dọc D4/lớp 4,574,000
23 1200x600x100 - 1500x600x100 2 lớp thép, 4 thanh dọc D5/lớp 4,847,000
24 1600x600x100 - 2900x600x100 2 lớp thép, 4 thanh dọc D5/lớp 5,500,000
25 3000x600x100 - 3500x600x100 2 lớp thép, 4 thanh dọc D5/lớp 6,368,000
26 3600x600x100 - 4000x600x100 2 lớp thép, 5 thanh dọc D5/lớp 6,617,000
27 4100x600x100 - 4800x600x100 2 lớp thép, 6 thanh dọc D5/lớp 6,985,000
28 1600x600x150 - 2000x600x150 1 lớp thép, 4 thanh dọc D4 3,362,000
29 2100x600x150 - 2400x600x150 1 lớp thép, 4 thanh dọc D4 3,564,000
30 1200x600x150 - 1500x600x150 1 lớp thép, 4 thanh dọc D5 3,160,000
31 1600x600x150 - 2400x600x150 1 lớp thép, 4 thanh dọc D5 3,980,000
32 2500x600x150 - 2900x600x150 1 lớp thép, 4 thanh dọc D5 4,194,000
33 3000x600x150 - 3300x600x150 1 lớp thép, 4 thanh dọc D5 4,670,000
34 3400x600x150 - 3600x600x150 1 lớp thép, 5 thanh dọc D5 4,752,000
35 1200x600x150 - 1500x600x150 2 lớp thép, 4 thanh dọc D4/lớp 4,015,000
36 1600x600x150 - 2500x600x150 2 lớp thép, 4 thanh dọc D4/lớp 4,360,000
37 2600x600x150 - 3000x600x150 2 lớp thép, 4 thanh dọc D4/lớp 4,574,000
38 1200x600x150 - 1500x600x150 2 lớp thép, 4 thanh dọc D5/lớp 4,514,000
39 1600x600x150 - 2900x600x150 2 lớp thép, 4 thanh dọc D5/lớp 5,286,000
40 3000x600x150 - 3200x600x150 2 lớp thép, 4 thanh dọc D5/lớp 5,572,000
41 3300x600x150 - 4000x600x150 2 lớp thép, 4 thanh dọc D5/lớp 5,820,000
42 4100x600x150 - 4800x600x150 2 lớp thép, 5 thanh dọc D5/lớp 6,178,000
43 1600x600x200 - 2000x600x200 1 lớp thép, 4 thanh dọc D4 3,300,000
44 2100x600x200 - 2400x600x200 1 lớp thép, 4 thanh dọc D4 3,505,000
45 1200x600x200 - 1500x600x200 1 lớp thép, 4 thanh dọc D5 3,234,000
46 1600x600x200 - 2500x600x200 1 lớp thép, 4 thanh dọc D5 3,765,000
47 2600x600x200 - 2900x600x200 1 lớp thép, 4 thanh dọc D5 3,944,000
48 3000x600x200 - 3300x600x200 1 lớp thép, 4 thanh dọc D5 4,420,000
49 3400x600x200 - 3600x600x200 1 lớp thép, 5 thanh dọc D5 4,538,000
50 1200x600x200 - 1500x600x200 2 lớp thép, 4 thanh dọc D4/lớp 3,908,000
51 1600x600x200 - 2500x600x200 2 lớp thép, 4 thanh dọc D4/lớp 4,240,000
52 2600x600x200 - 3000x600x200 2 lớp thép, 4 thanh dọc D4/lớp 4,455,000
53 1200x600x200 - 1500x600x200 2 lớp thép, 4 thanh dọc D5/lớp 4,265,000
54 1600x600x200 - 2900x600x200 2 lớp thép, 4 thanh dọc D5/lớp 5,060,000
55 3000x600x200 - 3200x600x200 2 lớp thép, 4 thanh dọc D5/lớp 5,334,000
56 3300x600x200 - 4000x600x200 2 lớp thép, 4 thanh dọc D5/lớp 5,584,000
57 4100x600x200 - 4800x600x200 2 lớp thép, 5 thanh dọc D5/lớp 5,702,000

Tấm dài hơn hoặc dùng thép D5 (nhiều lớp/thanh hơn) có giá cao hơn. Tải trọng phụ thuộc độ dày, số lớp thép và khoảng dầm đỡ — liên hệ kỹ thuật để chọn cấu hình đúng.


4. Giá vật tư phụ đi kèm

Lập dự toán chính xác cần cộng vật tư phụ liên kết tấm:

Sản phẩm Quy cách Giá (gồm VAT)
Vữa xây chuyên dụng (trám mạch) EBT-104 bao 25kg ~143.000đ
Keo dán gạch (ốp lát hoàn thiện) EBA-601 bao 25kg ~297.000đ
Bas sắt liên kết tấm BS cái ~6.700đ

Tính nhanh tổng vật tư bằng công cụ dự toán. Chi phí vận chuyển panel tham khảo: 150.000 – 300.000đ/m³ (miền Nam, tùy khối lượng và địa điểm).


5. Ba khoản Tiết Kiệm "Vàng" Mà Tấm Panel Bê Tông ALC Mang Lại

Đừng chỉ nhìn đơn giá ban đầu — giá trị thật nằm ở ba khoản tiết kiệm suốt vòng đời công trình:

  1. Tiết kiệm 15 – 20% chi phí kết cấu móng: tỷ trọng chỉ bằng ~1/3 gạch nung, giảm tải lên móng – cọc – dầm – cột.
  2. Tiết kiệm đến 30% hóa đơn điện làm mát: cách nhiệt vượt trội (hệ số dẫn nhiệt 0.11 – 0.16 W/m.K).
  3. Thi công nhanh 2 – 3 lần: rút ngắn tiến độ, tối ưu dòng tiền.

Xem tổng quan sản phẩm tại tấm Panel ALC EPANELtấm bê tông nhẹ là gì.


6. Ứng dụng thực tiến: sức mạnh toàn năng của tấm tường bê tông nhẹ panel alc

Với những ưu điểm vượt trội, tấm bê tông nhẹ không chỉ là vật liệu xây tường, mà là một giải pháp toàn diện cho nhiều hạng mục trong công trình.

  • Xây tường bao, vách ngăn: Với khả năng cách âm, cách nhiệt, chống cháy lan hơn 4 giờ, đây là ứng dụng phổ biến và hiệu quả nhất.

Trọng lượng nhẹ dễ dàng di chuyển khi thi công

Tấm ALC kích thước lớn thi công nhanh

  • Làm sàn, gác lửng, sàn đúc giả: Thay thế cho đổ bê tông truyền thống, tấm sàn panel giúp giảm tải trọng, thi công nhanh gọn, không cần chờ đợi bê tông khô.
  • Làm mái chống nóng: Lớp mái bằng tấm ALC là một giải pháp chống nóng cực kỳ hiệu quả, giúp giảm nhiệt độ cho tầng áp mái một cách rõ rệt.

Lót trần bằng tấm tường panel

Tấm Panel ALC làm sàn nhà thép tiền chế

  • Ứng dụng trong mọi loại công trình: Từ nhà ở dân dụng, nhà trọ, biệt thự cho đến các công trình yêu cầu tiêu chuẩn cao như bệnh viện, trường học, nhà xưởng, khách sạn.

Tấm tường panel dễ dàng vệ sinh, an toàn cho môi trường 

Tấm panel ALC xây công trình nhà trọ 


7. Hướng Dẫn Vận Chuyển và Hỗ Trợ Đặt Hàng Toàn Quốc

Tại Ánh Nhiên Xanh, chúng tôi hiểu rằng việc cung cấp một sản phẩm chất lượng với mức giá tốt tại kho chỉ là một phần của câu chuyện. Phần còn lại, và cũng không kém quan trọng, là đảm bảo sản phẩm đến tận chân công trình của bạn một cách an toàn, đúng tiến độ và với chi phí tối ưu nhất. Dù công trình của bạn ở bất cứ đâu trên lãnh thổ Việt Nam, chúng tôi đều có giải pháp vận chuyển phù hợp.

1. Đối với khách hàng tại TP.HCM, Miền Nam và các tỉnh lân cận:

Đây là khu vực có thời gian và chi phí vận chuyển tối ưu nhất do khoảng cách gần với nhà máy sản xuất tại KCN Thịnh Phát, xã Thạnh Lợi, tỉnh Tây Ninh (địa chỉ trước sáp nhập là Bến Lức, Long An).

  • Phương thức vận chuyển: Hàng hóa sẽ được vận chuyển bằng xe tải, xe cẩu hoặc container đường bộ, tùy thuộc vào khối lượng đơn hàng và điều kiện đường vào công trình.
  • Chi phí tham khảo: Đơn giá vận chuyển giao hàng tại khu vực TP.HCM dao động từ 150.000 VNĐ đến 300.000 VNĐ/m³, phụ thuộc vào khối lượng cụ thể và địa điểm giao hàng.
  • Linh hoạt cho khách hàng: Chúng tôi luôn khuyến khích quý khách chủ động sắp xếp phương tiện vận chuyển riêng để lấy hàng trực tiếp tại kho nếu có thể, nhằm tiết kiệm chi phí.

2. Giải pháp tối ưu cho khách hàng tại Miền Trung và Miền Bắc:

Chúng tôi hiểu rằng chi phí vận chuyển đường bộ cho những quãng đường dài là một rào cản lớn và ảnh hưởng trực tiếp đến giá thành cuối cùng của sản phẩm. Để giải quyết triệt để vấn đề này, Ánh Nhiên Xanh đã xây dựng một giải pháp logistics toàn diện và hiệu quả.

  • Phương thức vận chuyển chiến lược: Đối với các đơn hàng lớn tại khu vực Miền Trung và Miền Bắc, chúng tôi ưu tiên phương án vận chuyển bằng container đường biển.
  • Quy trình phối hợp: Ánh Nhiên Xanh hợp tác chặt chẽ với các đối tác logistics hàng hải uy tín. Hàng hóa sẽ được đóng gói cẩn thận vào container 20ft hoặc 40ft tại nhà máy, sau đó vận chuyển ra cảng và đi đường biển đến các cảng lớn gần khu vực của bạn (như cảng Đà Nẵng, cảng Hải Phòng). Từ đó, chúng tôi sẽ điều phối xe đầu kéo để giao container đến tận công trình.

Lợi ích vượt trội: Giải pháp này giúp tối ưu chi phí vận chuyển một cách đáng kể so với việc vận chuyển hoàn toàn bằng đường bộ, đồng thời đảm bảo hàng hóa được bảo quản tốt hơn, hạn chế va đập trong quá trình di chuyển đường dài.


8. Câu hỏi thường gặp về giá

Giá tấm bê tông nhẹ Panel ALC đã gồm VAT chưa? Đã gồm VAT 8%, tại kho nhà máy NEH (Tây Ninh), chưa gồm vận chuyển.

Giá tấm bê tông nhẹ bao nhiêu một mét vuông? Tấm tường (1 lớp thép): 189.750đ/m² (50mm) → 582.000đ/m² (200mm). Tấm sàn (2 lớp thép): từ ~418.200đ/m² (100mm). Gồm VAT, Q2/2026.

Tấm làm sàn có giá khác tấm làm tường không? Có. Tấm sàn dùng 2 lớp cốt thép nên cao hơn tấm tường 1 lớp cùng độ dày — xem Bảng giá mục 2.

1 m³ tấm Panel ALC lát được bao nhiêu m² tường? Tùy độ dày: 100mm ≈ 10 m²; 150mm ≈ 6,6 m²; 200mm ≈ 5 m².

Mua số lượng lớn có giá tốt hơn không? Có — gửi khối lượng qua hotline 0888 694 499 để nhận báo giá dự án kèm vận chuyển.

Chi phí vận chuyển tính thế nào? Tham khảo 150.000 – 300.000đ/m³ với miền Nam, tùy khối lượng và quãng đường; miền Trung/Bắc báo giá riêng theo container.


Nhận báo giá chính xác cho công trình của bạn

Bảng giá trên giúp bạn lập dự toán sơ bộ. Để có con số chính xác kèm vận chuyển và tư vấn chọn đúng độ dày – số lớp thép cho từng hạng mục, liên hệ ngay:

  • Hotline/Zalo: 0888 694 499
  • Website: anx.vn — công cụ dự toán
  • Địa chỉ: 330/72/31 Lê Đức Anh, Phường Bình Tân, TP.HCM
Chia sẻ:
Ý kiến khách hàng

Các tin khác

0
Giỏ hàng
Giỏ hàng của bạn chưa có sản phẩm nào
DMCA.com Protection Status
0888 69 4499
Chat với tôi