Báo giá tấm bê tông nhẹ panel alc bê tông khí chưng áp ✅update 2026

Thứ tư, 24/12/2025, 17:39

✅ Báo giá tấm Panel ALC bê tông khí chưng áp cốt thép 2026: đủ size dày 50-200mm. Nhà phân phối ủy quyền Eblock — Hotline 0888 694 499.

Bạn đang tìm kiếm báo giá tấm bê tông nhẹ panel alc cho công trình của mình? Rất có thể, bạn đang đứng trước một câu hỏi lớn: liệu giải pháp vật liệu hiện đại này có thực sự kinh tế hơn gạch xây dựng truyền thống hay không, và tổng chi phí cuối cùng sẽ là bao nhiêu?

Tại Ánh Nhiên Xanh, chúng tôi hiểu rằng một bảng giá đơn thuần là không đủ. Quyết định lựa chọn vật liệu xây dựng ảnh hưởng đến toàn bộ kết cấu, tiến độ, và chi phí vận hành của công trình trong hàng chục năm tới. Vì vậy, bài viết này được tạo ra không chỉ để cung cấp cho bạn bảng giá tấm bê tông siêu nhẹ mới nhất, mà còn để trở thành một cuốn cẩm nang toàn diện, giúp bạn:

  • Hiểu rõ bản chất của vật liệu này và tại sao nó được mệnh danh là vật liệu xanh của tương lai. Để tìm hiểu sâu hơn về công nghệ này, bạn có thể xem bài viết chi tiết bê tông khí chưng áp là gì của chúng tôi.
  • Khám phá những khoản tiết kiệm khổng lồ mà bạn có thể bỏ lỡ nếu chỉ nhìn vào đơn giá ban đầu.
  • Nhận bảng giá chi tiết và chính xác nhất cho từng quy cách tấm ALC, giúp bạn lập dự toán một cách tự tin.

Hãy cùng chúng tôi đi sâu vào bài toán chi phí và giá trị, để bạn có thể đưa ra một quyết định đầu tư thông thái và hiệu quả nhất. 

Bạn Cần Tư Vấn & Báo Giá Gấp Cho Dự Án Của Mình?

Đừng ngần ngại, hãy liên hệ ngay với đội ngũ của Ánh Nhiên Xanh để nhận được sự hỗ trợ nhanh nhất.

Hotline/Zalo: 0888 694 499 (Click nút gọi hoặc chat Zalo)

Email nhận báo giá theo khối lượng: [email protected]

Tấm panel alc bê tông khí chưng áp

Tấm Panel ALC bê tông khí chưng áp

Báo giá tấm bê tông nhẹ panel Alc Epanel mới nhất 2026

Ánh Nhiên Xanh tự hào là nhà phân phối chiến lược, mang đến sản phẩm tấm bê tông nhẹ alc thương hiệu Epanel chất lượng cao với mức giá tấm bê tông khí chưng áp cạnh tranh nhất thị trường.

Lưu ý quan trọng:

  • Đơn giá dưới đây được tính theo đơn vị VNĐ/m³, VNĐ/m² hoặc VNĐ/tấm.
  • Báo giá được áp dụng tại kho nhà máy ở Bến Lức, Long An(nay thuộc xã Thạn Lợi, tỉnh Tây Ninh) và đã bao gồm thuế VAT.
  • Để có báo giá chính xác nhất bao gồm chi phí vận chuyển đến tận công trình, quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp hotline 0888 694 499.

1. Bảng giá Tấm Panel ALC Phổ Thông (Hàng Luôn Có Sẵn)

Đây là các loại tấm panel bê tông thông dụng nhất, phù hợp với đa số các công trình dân dụng và công nghiệp, đặc biệt dễ thi công bằng tay.

Tấm Panel ALC dài: L = 1200mm | 120cm Loại 1 lớp thép, 4 thanh dọc D4

Loại

Giá theo m3

Giá theo m2

Giá theo tấm

Khối lượng 1 tấm

1200*600*50

3,795,000

189,750

136,620

~29kg

1200*600*75

3,356,000

251,700

181,224

~43kg

1200*600*100

3,136,000

313,600

225,792

~58kg

1200*600*150

2,970,000

445,500

320,760

~86kg

1200*600*200 2,910,000 582,000 419,040

~115kg

Tấm Panel ALC dài: L = 1500mm | 150cm Loại 1 lớp thép, 4 thanh dọc D4

Loại

Giá theo m3

Giá theo m2

Giá theo tấm

Khối lượng 1 tấm

1500*600*50

4,984,000 249,200 224,280 ~36kg

1500*600*75

3,356,000

251,700

226,530

~54kg

1500*600*100

3,136,000

313,600

282,240

~72kg

1500*600*150

2,970,000

445,500

400,950

~108kg

1500*600*200

2,910,000

582,000

523,800

~144kg

 

2. Bảng giá Tấm Panel ALC Theo Yêu Cầu Sản Xuất

Dành cho các dự án có yêu cầu kỹ thuật đặc thù về chiều dài, độ dày hoặc số lớp thép gia cường.

STT Kích thước Số lớp thép, đường kính thép Đơn giá (đồng/m3)
1 1200x600x50 1 lớp thép, 4 thanh dọc D5 4,100,000
2 1300x600x50 - 1500x600x50 1 lớp thép, 4 thanh dọc D5 5,286,000
3 1600x600x75 - 2000x600x75 1 lớp thép, 4 thanh dọc D4 3,980,000
4 2100x600x75 - 2400x600x75 1 lớp thép, 4 thanh dọc D4 4,217,000
5 1200x600x75 - 1500x600x75 1 lớp thép, 4 thanh dọc D5 3,736,000
6 1600x600x75 - 2300x600x75 1 lớp thép, 4 thanh dọc D5 4,514,000
7 2400x600x75 - 3000x600x75 1 lớp thép, 4 thanh dọc D5 4,728,000
8 1200x600x75 - 1500x600x75 2 lớp thép, 4 thanh dọc D4/lớp 4,336,000
9 1600x600x75 - 2200x600x75 2 lớp thép, 4 thanh dọc D4/lớp 5,072,000
10 2300x600x75 - 3000x600x75 2 lớp thép, 4 thanh dọc D4/lớp 5,346,000
11 1200x600x75 - 1500x600x75 2 lớp thép, 4 thanh dọc D5/lớp 5,132,000
12 1600x600x75 - 2500x600x75 2 lớp thép, 4 thanh dọc D5/lớp 5,904,000
13 2600x600x75 - 3000x600x75 2 lớp thép, 4 thanh dọc D5/lớp 6,237,000
14 1600x600x100 - 2000x600x100 1 lớp thép, 4 thanh dọc D4 3,552,000
15 2100x600x100 - 2400x600x100 1 lớp thép, 4 thanh dọc D4 3,800,000
16 1200x600x100 - 1500x600x100 1 lớp thép, 4 thanh dọc D5 3,410,000
17 1600x600x100 - 2400x600x100 1 lớp thép, 4 thanh dọc D5 4,295,000
18 2500x600x100 - 2900x600x100 1 lớp thép, 4 thanh dọc D5 4,514,000
19 3000x600x100 - 3300x600x100 1 lớp thép, 4 thanh dọc D5 4,990,000
20 3400x600x100 - 3600x600x100 1 lớp thép, 5 thanh dọc D5 4,990,000
21 1200x600x100 - 1500x600x100 2 lớp thép, 4 thanh dọc D4/lớp 4,182,000
22 1600x600x100 - 2200x600x100 2 lớp thép, 4 thanh dọc D4/lớp 4,574,000
23 1200x600x100 - 1500x600x100 2 lớp thép, 4 thanh dọc D5/lớp 4,847,000
24 1600x600x100 - 2900x600x100 2 lớp thép, 4 thanh dọc D5/lớp 5,500,000
25 3000x600x100 - 3500x600x100 2 lớp thép, 4 thanh dọc D5/lớp 6,368,000
26 3600x600x100 - 4000x600x100 2 lớp thép, 5 thanh dọc D5/lớp 6,617,000
27 4100x600x100 - 4800x600x100 2 lớp thép, 6 thanh dọc D5/lớp 6,985,000
28 1600x600x150 - 2000x600x150 1 lớp thép, 4 thanh dọc D4 3,362,000
29 2100x600x150 - 2400x600x150 1 lớp thép, 4 thanh dọc D4 3,564,000
30 1200x600x150 - 1500x600x150 1 lớp thép, 4 thanh dọc D5 3,160,000
31 1600x600x150 - 2400x600x150 1 lớp thép, 4 thanh dọc D5 3,980,000
32 2500x600x150 - 2900x600x150 1 lớp thép, 4 thanh dọc D5 4,194,000
33 3000x600x150 - 3300x600x150 1 lớp thép, 4 thanh dọc D5 4,670,000
34 3400x600x150 - 3600x600x150 1 lớp thép, 5 thanh dọc D5 4,752,000
35 1200x600x150 - 1500x600x150 2 lớp thép, 4 thanh dọc D4/lớp 4,015,000
36 1600x600x150 - 2500x600x150 2 lớp thép, 4 thanh dọc D4/lớp 4,360,000
37 2600x600x150 - 3000x600x150 2 lớp thép, 4 thanh dọc D4/lớp 4,574,000
38 1200x600x150 - 1500x600x150 2 lớp thép, 4 thanh dọc D5/lớp 4,514,000
39 1600x600x150 - 2900x600x150 2 lớp thép, 4 thanh dọc D5/lớp 5,286,000
40 3000x600x150 - 3200x600x150 2 lớp thép, 4 thanh dọc D5/lớp 5,572,000
41 3300x600x150 - 4000x600x150 2 lớp thép, 4 thanh dọc D5/lớp 5,820,000
42 4100x600x150 - 4800x600x150 2 lớp thép, 5 thanh dọc D5/lớp 6,178,000
43 1600x600x200 - 2000x600x200 1 lớp thép, 4 thanh dọc D4 3,300,000
44 2100x600x200 - 2400x600x200 1 lớp thép, 4 thanh dọc D4 3,505,000
45 1200x600x200 - 1500x600x200 1 lớp thép, 4 thanh dọc D5 3,234,000
46 1600x600x200 - 2500x600x200 1 lớp thép, 4 thanh dọc D5 3,765,000
47 2600x600x200 - 2900x600x200 1 lớp thép, 4 thanh dọc D5 3,944,000
48 3000x600x200 - 3300x600x200 1 lớp thép, 4 thanh dọc D5 4,420,000
49 3400x600x200 - 3600x600x200 1 lớp thép, 5 thanh dọc D5 4,538,000
50 1200x600x200 - 1500x600x200 2 lớp thép, 4 thanh dọc D4/lớp 3,908,000
51 1600x600x200 - 2500x600x200 2 lớp thép, 4 thanh dọc D4/lớp 4,240,000
52 2600x600x200 - 3000x600x200 2 lớp thép, 4 thanh dọc D4/lớp 4,455,000
53 1200x600x200 - 1500x600x200 2 lớp thép, 4 thanh dọc D5/lớp 4,265,000
54 1600x600x200 - 2900x600x200 2 lớp thép, 4 thanh dọc D5/lớp 5,060,000
55 3000x600x200 - 3200x600x200 2 lớp thép, 4 thanh dọc D5/lớp 5,334,000
56 3300x600x200 - 4000x600x200 2 lớp thép, 4 thanh dọc D5/lớp 5,584,000
57 4100x600x200 - 4800x600x200 2 lớp thép, 5 thanh dọc D5/lớp 5,702,000

 

3. Giải pháp thay thế: Gạch block AAC

Bên cạnh giải pháp sử dụng tấm panel nguyên khối, chúng tôi còn cung cấp giải pháp xây tường bằng gạch eblock truyền thống hơn. Để có sự so sánh đầy đủ, quý khách có thể tham khảo thêm báo giá gạch bê tông khí chưng áp để lựa chọn phương án phù hợp nhất với biện pháp thi công của mình.

3 Khoản Tiết Kiệm "Vàng" Mà Tấm Panel Bê Tông ALC Mang Lại

Nếu chi phí xây thô là tương đương, vậy đâu là lý do khiến tấm bê tông khí chưng áp trở thành lựa chọn hàng đầu cho các công trình hiện đại? Câu trả lời nằm ở những giá trị và khoản tiết kiệm dài hạn mà bạn sẽ nhận được.

  1. Tiết kiệm 15 đến 20% chi phí kết cấu móng: Đây là khoản tiết kiệm lớn nhất. Tấm bê tông nhẹ có tỷ trọng chỉ bằng 1/3 gạch nung. Việc giảm tải trọng lên toàn bộ công trình giúp bạn thu nhỏ kích thước hệ móng, cọc, dầm, cột, từ đó tiết kiệm một khoản chi phí sắt thép và bê tông khổng lồ.
  2. Tiết kiệm đến 30% hóa đơn tiền điện làm mát hoặc sưởi ấm hàng tháng: Nhờ cấu trúc hàng triệu bọt khí li ti, tấm panel alc có khả năng cách nhiệt vượt trội, giúp công trình của bạn mát mẻ vào mùa hè và ấm áp vào mùa đông. Điều này giúp giảm tần suất hoạt động của điều hòa, tiết kiệm một khoản chi phí năng lượng đáng kể trong suốt vòng đời công trình.
  3. Rút ngắn tiến độ, tối ưu dòng tiền: Thời gian là tiền bạc, đặc biệt trong xây dựng. Tốc độ thi công nhanh gấp 2-3 lần giúp bạn sớm hoàn thiện và đưa công trình vào sử dụng, dù là để ở, kinh doanh hay cho thuê, đều giúp tối ưu hóa dòng tiền và khả năng thu hồi vốn.

Ứng dụng thực tiến: sức mạnh toàn năng của tấm tường bê tông nhẹ panel alc:

Với những ưu điểm vượt trội, tấm bê tông nhẹ không chỉ là vật liệu xây tường, mà là một giải pháp toàn diện cho nhiều hạng mục trong công trình.

  • Xây tường bao, vách ngăn: Với khả năng cách âm, cách nhiệt, chống cháy lan hơn 4 giờ, đây là ứng dụng phổ biến và hiệu quả nhất.

Trọng lượng nhẹ dễ dàng di chuyển khi thi công

Tấm ALC kích thước lớn thi công nhanh

  • Làm sàn, gác lửng, sàn đúc giả: Thay thế cho đổ bê tông truyền thống, tấm sàn panel giúp giảm tải trọng, thi công nhanh gọn, không cần chờ đợi bê tông khô.
  • Làm mái chống nóng: Lớp mái bằng tấm ALC là một giải pháp chống nóng cực kỳ hiệu quả, giúp giảm nhiệt độ cho tầng áp mái một cách rõ rệt.

Lót trần bằng tấm tường panel

Tấm Panel ALC làm sàn nhà thép tiền chế

  • Ứng dụng trong mọi loại công trình: Từ nhà ở dân dụng, nhà trọ, biệt thự cho đến các công trình yêu cầu tiêu chuẩn cao như bệnh viện, trường học, nhà xưởng, khách sạn.

Tấm tường panel dễ dàng vệ sinh, an toàn cho môi trường 

Tấm panel ALC xây công trình nhà trọ 

Tính ứng dụng đa dạng ở mọi công trình của tấm tường panel

Gia công cắt tấm panel alc bằng máy cắt cầm tay

Hướng Dẫn Vận Chuyển và Hỗ Trợ Đặt Hàng Toàn Quốc

Tại Ánh Nhiên Xanh, chúng tôi hiểu rằng việc cung cấp một sản phẩm chất lượng với mức giá tốt tại kho chỉ là một phần của câu chuyện. Phần còn lại, và cũng không kém quan trọng, là đảm bảo sản phẩm đến tận chân công trình của bạn một cách an toàn, đúng tiến độ và với chi phí tối ưu nhất. Dù công trình của bạn ở bất cứ đâu trên lãnh thổ Việt Nam, chúng tôi đều có giải pháp vận chuyển phù hợp.

1. Đối với khách hàng tại TP.HCM, Miền Nam và các tỉnh lân cận:

Đây là khu vực có thời gian và chi phí vận chuyển tối ưu nhất do khoảng cách gần với nhà máy sản xuất tại KCN Thịnh Phát, xã Thạnh Lợi, tỉnh Tây Ninh (địa chỉ trước sáp nhập là Bến Lức, Long An).

  • Phương thức vận chuyển: Hàng hóa sẽ được vận chuyển bằng xe tải, xe cẩu hoặc container đường bộ, tùy thuộc vào khối lượng đơn hàng và điều kiện đường vào công trình.
  • Chi phí tham khảo: Đơn giá vận chuyển giao hàng tại khu vực TP.HCM dao động từ 150.000 VNĐ đến 300.000 VNĐ/m³, phụ thuộc vào khối lượng cụ thể và địa điểm giao hàng.
  • Linh hoạt cho khách hàng: Chúng tôi luôn khuyến khích quý khách chủ động sắp xếp phương tiện vận chuyển riêng để lấy hàng trực tiếp tại kho nếu có thể, nhằm tiết kiệm chi phí.

2. Giải pháp tối ưu cho khách hàng tại Miền Trung và Miền Bắc:

Chúng tôi hiểu rằng chi phí vận chuyển đường bộ cho những quãng đường dài là một rào cản lớn và ảnh hưởng trực tiếp đến giá thành cuối cùng của sản phẩm. Để giải quyết triệt để vấn đề này, Ánh Nhiên Xanh đã xây dựng một giải pháp logistics toàn diện và hiệu quả.

  • Phương thức vận chuyển chiến lược: Đối với các đơn hàng lớn tại khu vực Miền Trung và Miền Bắc, chúng tôi ưu tiên phương án vận chuyển bằng container đường biển.
  • Quy trình phối hợp: Ánh Nhiên Xanh hợp tác chặt chẽ với các đối tác logistics hàng hải uy tín. Hàng hóa sẽ được đóng gói cẩn thận vào container 20ft hoặc 40ft tại nhà máy, sau đó vận chuyển ra cảng và đi đường biển đến các cảng lớn gần khu vực của bạn (như cảng Đà Nẵng, cảng Hải Phòng). Từ đó, chúng tôi sẽ điều phối xe đầu kéo để giao container đến tận công trình.

Lợi ích vượt trội: Giải pháp này giúp tối ưu chi phí vận chuyển một cách đáng kể so với việc vận chuyển hoàn toàn bằng đường bộ, đồng thời đảm bảo hàng hóa được bảo quản tốt hơn, hạn chế va đập trong quá trình di chuyển đường dài.

Liên Hệ Ánh Nhiên Xanh Ngay Hôm Nay Để Nhận Báo Giá Tốt Nhất

Lựa chọn vật liệu là một quyết định quan trọng. Hãy để chúng tôi đồng hành cùng bạn bằng sự chuyên nghiệp, minh bạch và một mức giá cạnh tranh nhất.

CÔNG TY TNHH ÁNH NHIÊN XANH

  • Cách nhanh nhất để nhận báo giá: Gọi hoặc chat Zalo với chúng tôi.
  • Hotline/Zalo: 0888 694 499
  • Email: [email protected]
  • Website: anx.vn

Đội ngũ của chúng tôi luôn trực tuyến để tiếp nhận yêu cầu, tư vấn và gửi báo giá tấm bê tông nhẹ alc chi tiết nhất, phù hợp nhất với quy mô và yêu cầu của công trình của bạn.

Chia sẻ:
Ý kiến khách hàng

Các tin khác

0
Giỏ hàng
Giỏ hàng của bạn chưa có sản phẩm nào
DMCA.com Protection Status
0888 69 4499
Chat với tôi