Thông số cơ bản
-
Chiều dày tấm cemaboard: 9 mm.
-
Kích Thước: 1220 mm x 2440 mm (khổ tiêu chuẩn).
-
Trọng Lượng: Khoảng 38 - 42 kg/tấm.
-
Ứng Dụng Chính: Vách ngăn trong và ngoài trời, tường bao, lót mái, sàn chịu lực nhẹ.
Ưu điểm của tấm cemboard 9mm
-
Cách nhiệt và chống cháy hiệu quả.
-
Tiết kiệm 50% thời gian thi công.Giảm tải trọng công trình (giảm 1/3 hệ móng). Giảm tổng chi phí đầu tư từ 25% - 35%.
-
Cao cấp, chịu lực tốt, độ bền cao.
-
Đạt được sự cân bằng tối ưu giữa khả năng chịu lực, trọng lượng, và chi phí, làm cho nó trở thành lựa chọn lý tưởng cho nhiều hạng mục.
-
Chịu Lực Tăng Cường: Bền hơn tấm cemboard 6mm và tấm cemboard 8mm chống va đập và chống rung tốt hơn, có thể dùng cho các khu vực chịu tải nhẹ.
Để so sánh giá giữa các loại tấm cemboard theo độ dày và thương hiệu, xem bảng giá tấm cemboard xi măng đầy đủ tại đây.
Phạm vi ứng dụng

- Sàn Chịu Lực Nhẹ: Dùng cho sàn gác lửng hoặc sàn giả đúc (diện tích nhỏ/tải trọng nhẹ).

- Làm trần chìm hoặc trần chịu ẩm (khu vực mái hiên, nhà tắm).

Tính năng vượt trội
-
Khả Năng Chịu Lực Và Chống Chịu Va Đập Tốt
-
Ổn Định Kết Cấu, Không Co Ngót, Cong Vênh
-
Khả Năng Chống Cháy Và Cách Âm Hiệu Quả
-
Dễ Dàng Thi Công Và Xử Lý Bề Mặt
FAQ- Câu hỏi thường gặp
1. Giá của Tấm Cemboard 9mm khoảng bao nhiêu?
Giá khoảng: Từ 270.000 VNĐ đến 355.000 VNĐ/ 1 tấm.( tùy vào thương hiệu và nhà phân phối)
2. Sự khác biệt chính giữa 9mm và 6mm là gì?
Sự khác biệt chính là: 9mm chịu lực, chống va đập tốt hơn, phù hợp ngoài trời và sàn nhẹ. Còn 6mm nhẹ hơn, rẻ hơn, chỉ dùng cho trần chìm và vách ngăn nội thất nhẹ
3. Tấm 9mm dùng để làm gì là tốt nhất?
Chủ yếu làm vách ngăn hoặc tường bao, tường ngoài trời.
CÔNG TY TNHH ÁNH NHIÊN XANH