Gạch AAC 600x300mm là viên gạch bê tông khí chưng áp khổ phổ thông, được dùng nhiều nhất cho cả tường ngăn và tường bao. Một mặt viên 600 × 300mm thay cho khoảng 6–7 viên gạch ống, nên xây nhanh, tường phẳng và nhẹ hơn hẳn gạch nung.
Đây là khổ cân bằng tốt giữa tốc độ thi công và độ dày tường (có đủ từ 75mm đến 200mm), phù hợp phần lớn công trình nhà phố, căn hộ, văn phòng và nhà xưởng.
Tình trạng: có sẵn tại kho, giao toàn miền Nam. Giá tham khảo Q2/2026 (đã VAT): từ ~1.856.000 đ/m³ — giá tại nhà máy, chưa gồm vận chuyển.

Đặc điểm nổi bật
- Siêu nhẹ. Nhẹ hơn gạch đặc khoảng 40–50%, giảm tải lên móng, dầm, cột. Phù hợp nhà phố, biệt thự, chung cư.
- Cách nhiệt tốt. Hệ số dẫn nhiệt thấp (~0,13 W/mK), giữ nhà mát hơn 3–5°C, tiết kiệm 20–30% điện điều hòa.
- Cách âm tốt. Giảm ồn 38–48 dB tùy độ dày — hợp phòng ngủ, văn phòng, khách sạn, căn hộ.
- Chống cháy. Vật liệu không cháy, chịu lửa >4 giờ, đáp ứng yêu cầu PCCC.
- Thi công nhanh. Viên lớn, dùng vữa mỏng 2–3mm nên tường phẳng, ít hao vữa, rút ngắn 30–40% thời gian phần thô.
- Vật liệu xanh. Không nung, không độc hại, thân thiện môi trường.
Thông số kỹ thuật
| Thông số |
Chi tiết |
| Kích thước (Dài × Cao) |
600 × 300 mm |
| Độ dày |
75 / 80 / 100 / 150 / 200 mm |
| Cường độ chịu nén |
3.5 / 5.0 / 7.5 MPa |
| Khối lượng thể tích khô |
451 – 750 kg/m³ (tùy cấp cường độ) |
| Hệ số dẫn nhiệt |
~0,13 W/mK |
| Hệ số cách âm |
38 – 48 dB |
| Độ chống cháy |
> 4 giờ |
| Độ co khô |
≤ 0,2 mm/m |
| Sai lệch kích thước |
± 2 mm |
| Tiêu chuẩn |
TCVN 7959:2017 |
Có chứng nhận hợp chuẩn TCVN 7959:2017, hợp quy QCVN 16:2023/BXD; nhà máy đạt ISO 9001:2015 và ISO 14001:2015.
Báo giá gạch AAC 600x300mm Q2/2026
Giá tính theo m³, đã gồm VAT, giá tại nhà máy, chưa gồm vận chuyển:
| Cấp cường độ |
Độ dày |
Giá (đã VAT) |
| 3.5 MPa |
100 – 200 mm |
~1.856.000 đ/m³ |
| 3.5 MPa |
75 – 95 mm |
~1.925.000 đ/m³ |
| 5.0 MPa |
100 – 200 mm |
~1.910.000 đ/m³ |
| 7.5 MPa |
100 – 200 mm |
từ ~3.162.000 đ/m³ |
Để tính ra số viên cần mua, dùng định mức sau:
| Độ dày |
Số viên/m³ |
Diện tích tường/m³ |
| 100mm |
~55 viên |
~10 m² |
| 150mm |
~37 viên |
~6,6 m² |
| 200mm |
~28 viên |
~5 m² |
Xem bảng báo giá gạch AAC đầy đủ cho mọi kích thước và cường độ, hoặc dùng công cụ dự toán để tính nhanh khối lượng gạch và vữa.
Ứng dụng
- Xây tường bao, tường ngăn cho nhà phố, biệt thự.
- Vách ngăn cho văn phòng, chung cư cao tầng.
- Nhà xưởng, kho bãi công nghiệp.
- Công trình cần cách âm, cách nhiệt như trường học, bệnh viện, phòng thu.
Khổ 600 × 300mm giúp đặt được diện tích lớn mỗi viên, rất hợp các dự án cần tiến độ nhanh. Cần khổ mỏng hơn cho vách ngăn? Xem gạch AAC 600x200mm. Cần khổ cao ít mạch hơn? Xem gạch AAC 600x400mm. Để xây so le không phải cắt gạch, dùng thêm gạch demi AAC.
Quy cách đóng kiện
- 1 pallet: 1,2 – 1,4 m³.
- Quấn màng PE, đai thép chắc chắn.
- Phù hợp xe cẩu, xe nâng.
- Hỗ trợ giao hàng toàn quốc.
Vì sao chọn Ánh Nhiên Xanh?
- Sản phẩm chính hãng từ nhà máy EBLOCK, có đầy đủ chứng nhận.
- Nguồn cung ổn định, sẵn hàng tại kho.
- Đội ngũ hỗ trợ kỹ thuật tại công trình.
- Giá tốt, giao hàng nhanh tại TP.HCM và toàn quốc.
Câu hỏi thường gặp
Gạch AAC 600x300mm giá bao nhiêu? Từ ~1.856.000 đ/m³ (loại 3.5 MPa, dày 100–200mm, đã VAT). Viên 600×300×100mm tương đương khoảng ~33.000 đ/viên. Xem bảng giá đầy đủ.
1m³ gạch 600x300mm được bao nhiêu viên? Loại dày 100mm khoảng 55 viên/m³ (phủ ~10 m² tường); dày 150mm ~37 viên/m³; dày 200mm ~28 viên/m³.
Nên chọn khổ 600x300 hay 600x200? 600x300 đặt diện tích lớn hơn, xây nhanh hơn, hợp tường ngăn và tường bao. 600x200 nhẹ tay hơn, hợp vách ngăn mỏng và chỗ hẹp.
Xây gạch AAC 600x300 dùng vữa gì? Dùng vữa xây chuyên dụng EBLOCK, trải mạch mỏng 2–3mm. Không dùng vữa xi măng cát mạch dày. Xem thêm sổ tay thi công gạch AAC.
Liên hệ tư vấn & báo giá
Cần báo giá theo khối lượng thực tế hoặc tư vấn chọn độ dày phù hợp? Liên hệ Ánh Nhiên Xanh:
- CÔNG TY TNHH ÁNH NHIÊN XANH
- Hotline / Zalo: 0888 694 499
- Zalo OA: VLXD Ánh Nhiên Xanh (zalo.me/anhnhienxanh)
- Email: [email protected] — Website: anx.vn
- Địa chỉ: 330/72/31 Lê Đức Anh, Phường Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh