keo dan gach ebra 601 17
hands tiler installing ceramic tiles wall 116407 1464
Floor Adhesive
97756548 ceramic tiles and tools for tiler worker hand installing floor tiles home improvement renovation cer a
keo dan gach ebra 601 2a 600x600
keo dan gach ebra 601 17
hands tiler installing ceramic tiles wall 116407 1464
Floor Adhesive
97756548 ceramic tiles and tools for tiler worker hand installing floor tiles home improvement renovation cer a
keo dan gach ebra 601 2a 600x600
  • Đơn giá (VNĐ/Bao)
    297.000
  • Bao(kg)
    25 kg
  • Mô tả
    Keo dán gạch Eblock EBA-601 — TDS đầy đủ, định mức, tỷ lệ pha, hướng dẫn thi công cho tường AAC và bê tông. Hotline 0888 694 499.

Keo dán gạch Eblock EBA-601 là sản phẩm gốc xi măng, phối trộn cùng cát mịn và phụ gia polymer, được thiết kế để dán gạch ceramic, granite lên hai nhóm bề mặt chính:

  • Bề mặt tường và sàn xây bằng gạch bê tông khí chưng áp (AAC)
  • Bề mặt tường và sàn bê tông xi măng thông thường

Nhờ phụ gia polymer, sản phẩm cho độ bám dính cao và ổn định hơn so với vữa xi măng — cát trộn tay truyền thống, đồng thời tương thích tốt với đặc tính hút nước và co ngót riêng của gạch AAC — yếu tố mà vữa xi măng thường không đáp ứng được và dễ gây nứt mạch theo thời gian.

 keo-dan-gach-ebra-601-11a keo-dan-gach-ebra-601-7a


Ưu điểm

  • Dễ dàng sử dụng: chỉ cần trộn với nước theo đúng tỷ lệ ghi trên bao bì, không cần pha thêm cát hay phụ gia khác.
  • Không cần ngâm gạch trước khi thi công: khác với cách làm truyền thống, gạch có thể dán trực tiếp mà không cần ngâm nước, giúp rút ngắn thời gian chuẩn bị.
  • Tiết kiệm thời gian và nhân công: dùng bay răng cưa trải keo nhanh hơn nhiều so với trộn và trải vữa xi măng bằng tay.
  • An toàn, ổn định lâu dài: độ bám dính đạt tối thiểu 1,0 MPa theo TCVN 7899-1:2008 (chi tiết ở bảng thông số bên dưới), hạn chế tình trạng bong tróc sau thời gian sử dụng.
  • Dùng được cho nhiều loại bề mặt: tường/sàn AAC và bê tông xi măng thông thường, không cần đổi loại keo theo từng hạng mục.

Quy cách đóng gói

Keo dán gạch Eblock EBA-601 được cung cấp tới công trình trong bao giấy chống ẩm, trọng lượng mỗi bao 25kg, thuận tiện cho vận chuyển, bảo quản và thi công.


Thời gian sử dụng và bảo quản

Cần phân biệt hai mốc thời gian khác nhau khi thi công:

  • Thời gian sử dụng sau khi trộn (pot life): khoảng 120 phút (2 giờ), tùy điều kiện thời tiết (nhiệt độ, gió, độ ẩm). Sau mốc này, phần keo đã trộn không nên tiếp tục sử dụng.
  • Thời gian mở trên bề mặt thi công (open time): nên dán gạch lên lớp keo đã trải trong vòng khoảng 20-30 phút. Nếu để lâu hơn, bề mặt keo có thể bị se lại, tạo màng khô, làm giảm độ bám dính — khi đó cần cào bỏ lớp keo cũ và trải lại lớp mới trước khi dán gạch.

Hạn sử dụng: 6 tháng kể từ ngày sản xuất ghi trên bao bì, bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, bao bì còn nguyên vẹn. Không xếp chồng quá 10 bao.


Định mức thi công

Độ dày lớp keo (mm) Định mức (kg/m²) Diện tích phủ (m²/bao 25kg)
3,5 3,5 ~7,0
5,0 5,0 ~5,0

Định mức thực tế có thể thay đổi tùy kích thước gạch, tình trạng bề mặt và tay nghề thi công.

  Layingtile-GettyImages-155146146-ac0eb40bd77c47baac7e10970c946402-b

An toàn lao động

Sản phẩm có chứa xi măng, mang tính kiềm nhẹ, có thể gây kích ứng da khi tiếp xúc trực tiếp. Nên sử dụng găng tay và kính bảo hộ khi thi công, tham khảo thêm tài liệu an toàn lao động áp dụng tại công trường.


Hướng dẫn thi công

  1. Chuẩn bị bề mặt: làm sạch bề mặt gạch lót và nền cần thi công, không cần ngâm nước gạch trước. Với nền/tường cũ đã ốp lát, cần loại bỏ hoàn toàn lớp keo hoặc vữa cũ, vệ sinh sạch bụi bẩn, dầu mỡ.
  2. Trộn keo: pha bột keo với nước sạch theo tỷ lệ 1kg bột : 0,3 lít nước (sai số cho phép ±0,02 lít). Dùng cánh khuấy gắn máy khoan cầm tay, trộn đều đến khi đạt hỗn hợp đồng nhất, kiểm tra không còn vón cục.
  3. Thi công: sử dụng bay răng cưa trải một lớp keo đều lên bề mặt cần ốp lát, dán gạch lên trên và ấn đều hoặc dùng búa cao su gõ nhẹ để đảm bảo tiếp xúc chắc chắn giữa gạch và lớp keo.
  4. Lưu ý thời gian: thi công trong đúng khung thời gian nêu ở mục "Thời gian sử dụng và bảo quản" phía trên để đảm bảo độ bám dính tối ưu.

MỌI CHI TIẾT XIN LIÊN HỆ HOTLINE ÁNH NHIÊN XANH 0888 694 499 ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN VÀ BÁO GIÁ


Thông số kỹ thuật

Thông số kỹ thuật Đơn vị Giá trị
Cường độ bám dính khi kéo MPa ≥ 1,0
Cường độ bám dính sau khi ngâm trong nước MPa ≥ 1,0
Cường độ bám dính sau khi gia nhiệt MPa ≥ 1,0
Cường độ bám dính sau chu kỳ đóng băng và tan băng MPa ≥ 1,0
Thời gian mở kéo dài — cường độ bám dính khi kéo MPa ≥ 0,5, sau ít nhất 20 phút

Các thông số kỹ thuật tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 7899-1:2008 và chứng chỉ chất lượng được cung cấp bởi nhà máy sản xuất.


Sản phẩm và tài liệu liên quan

Thông số kỹ thuật:

Thông số kỹ thuật
Đơn vị
Giá trị
Cường độ bám dính khi kéo
MPa
³1.0
Cường độ bám dính sau khi ngâm trong nước
MPa
³1.0
Cường độ bám dính sau khi gia nhiệt
MPa
³1.0
Cường độ bám dính sau chu kỳ đóng băng và tan băng
MPa
³1.0
Thời gian mở kéo dài: cường độ bám dính khi kéo
MPa
³0.5MPa, sau ít nhất 20 phút
Các thông số kĩ thuật tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 7899-1:2008 và chứng chỉ chất lượng được cung cấp bởi nhà máy sản xuất. 

Các loại công trình sản phẩm

Đánh giá của bạn
Đánh giá trung bình
0/5
(0 đánh giá)
5 sao
0
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Đánh giá của bạn là thông tin quý giá cho shop của chúng tôi
Chọn xem nhận xét
Nội dung chứa ít nhất 10 ký tự
Chọn xem nhận xét

Sản phẩm khác có thể bạn quan tâm

0
Giỏ hàng
Giỏ hàng của bạn chưa có sản phẩm nào
DMCA.com Protection Status
0888 69 4499
Chat với tôi