Ván Sàn SPC Kháng Nước EFLOOR EFS4102 Premium dày 4mm
Ván Sàn SPC Kháng Nước EFLOOR EFS4102 Premium dày 4mm
Ván Sàn SPC Kháng Nước EFLOOR EFS4102 Premium dày 4mm
Ván Sàn SPC Kháng Nước EFLOOR EFS4102 Premium dày 4mm
Ván Sàn SPC Kháng Nước EFLOOR EFS4102 Premium dày 4mm
Ván Sàn SPC Kháng Nước EFLOOR EFS4102 Premium dày 4mm
Ván Sàn SPC Kháng Nước EFLOOR EFS4102 Premium dày 4mm
Ván Sàn SPC Kháng Nước EFLOOR EFS4102 Premium dày 4mm
  • Đơn giá m2
    350.000 VNĐ
  • Kích thước dài x rộng x cao
    900 x 150 x 4.3 mm
  • Mô tả
    Màu vân gỗ sồi Bắc Âu FHD tinh tế chân thật.
     
    Kháng nước, chống ẩm mốc tuyệt đối.
     
    Không mùi keo hóa chất, an toàn cho trẻ nhỏ.
     
    Không phai màu biến dạng.
     
    Lắp đặt nhanh gọn với hẻm khóa thông minh.

     

     

 Ván Sàn SPC Kháng Nước EFLOOR EFS 4102 Premium dày 4mm
 
 
DÒNG SẢN PHẨM
EFLOOR Premium
MÃ MÀU
102 - Classic Oak
KÍCH THƯỚC
900 x 150 x 5.3 mm
LỚP BẢO VỆ
0.3 mm - AC3
LỚP LÕI SPC
4.0 mm
LỚP ĐÁY
1.0 mm IXPE
TRÁNG UV
BỀ MẶT
Vân gỗ in nổi
HÈM KHÓA
eSmart Lock
BẢO HÀNH
Trọn đời
XUẤT XỨ
Made in Việt Nam
Khuyến cáo: Chỉ dùng cho công trình dân dụng.
 
 

I. Tổng quát về sàn SPC:

 
SPC là tên viết tắt của Stone Plastic Composite. Tấm sàn Composite SPC được phổ biến rộng rãi trong các năm gần đây và được sử dụng thi công ốp tường, lát sàn nhà tương tự như các loại sàn gỗ hay gạch men, đá tự nhiên. Ưu điểm lớn nhất của tấm sàn Composite SPC là kháng nước chống ẩm chống trầy, bền với thời gian và dễ dàng trong thi công so với các loại vật liệu khác.
 

II. Ứng dụng SPC EFLOOR:

 
Ứng dụng của tấm sàn Composite SPC rất đa dạng trong các công trình thương mại, dân dụng và công nghiệp do sự phong phú trong mẫu mã, bền vững trong quá trình sử dụng và thuận tiện trong thi công. Tại các nước Âu, Mỹ, tấm sàn Composite SPC được sử dụng khoảng 60% cho việc sửa chữa, làm mới công trình thương mại và dân dụng, 40% cho các công trình mới, đòi hỏi độ bền và tính mỹ thuật cao.
 

III. Cấu tạo tấm SPC EFLOOR:

Ynh_san_cYu_tYo

1. Lớp trên cùng (UV):

Lớp trên cùng của sàn là một loại vật liệu trong suốt có tác dụng chống trơn trượt, chống nước và chống bám bẩn. Chức năng quan trọng nhất của nó là chống trầy xước, bảo vệ lớp họa tiết bên dưới và ngăn bay màu dưới tác động của ánh sáng, tia UV.

 

2. Lớp Wear Layer (PVC Embossed Layer):

Là lớp vật liệu trong suốt có độ bền cao để chống mài mòn, chống thấm, chống ẩm mốc để tăng tuổi thọ cho sản phẩm.
 

3. Lớp họa tiết, hoa văn (High Definition Photographic Layer):

Còn gọi là lớp film, đây là lớp tạo màu, hoa văn, vân gỗ, vân đá…Phần họa tiết này được làm từ các Film khá đa dạng về mẫu mã nên có thể dễ dàng tìm được loại sàn có phong cách thiết kế phù hợp với không gian nội thất.  

 

4. Lớp lõi (SPC Core):

Đây là lớp lõi nhựa đá dày đặc, không thấm nước giúp làm cứng và độ ổn định cho tấm SPC.Kết hợp cùng các loại hèm khóa thông minh giúp việc thi công lắp đặt dễ dàng mà vẫn đảm bảo tính thẩm mỹ của sàn.

 

5. Lớp đáy (Foam Backing Underlay): 

Có chức năng cân bằng, giữ cho sàn không bị cong, uốn, tăng khả năng cách âm và dễ dàng thuận tiện thi công trong trường hợp sàn có sai số.
 
TỔNG QUAN
 
 
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
TIÊU CHUẨN
KẾT QUẢ
1
Kích thước
BS EN 13329-2016
Length: ± 0.2 mm Width: ± 0.15 mm Thickness: ± 0.1 mm
2
Khối lượng thể tích của lõi
TCCS
1940 kg/m3 ± 5%
3
Độ bền mài mòn
EN 13329:2016 A1:2017 Annex E
IP value: 3200 Abrasion classes: AC3
4
Độ ổn định kích thước khi gia nhiệt
ASTM F1700
≤ 0.1%
5
Vết lõm lưu lại
ISO 24343-1:2007
Average: 0.01mm
6
Độ bền chống bóc tách các lớp 
ISO 24345:2006
X Direction:95N/50mm; Y Direction:110N/50mm;
7
Cường độ chịu uốn
BS EN 310-1993
32 MPa
8
Cường độ chịu kéo của hèm khóa
TCCS
7 KN/m
9
Độ bền va đập bi lớn
EN 13329
≥ 1,600mm
10
Độ bền va đập bi nhỏ
EN 13329
≥ 20 N
11
Khả năng chống phai màu do ánh sáng
ASTM F1515& ASTM D2244-16
Max ∆Ε < 8.0
12
Khả năng chống kháng hóa chất
ASTM F925-13
No visible change (Surpasses Requirements)
13
Hàm lượng chì
CPSIA section 101(a)(2)- lead in accessible substrate materials
KHÔNG TÌM THẤY
14
Hạn chế cháy lan của sản phẩm
ASTM E648
≥ 0.45 W/cm2
15
Mật độ khói
ASTM E662
≤ 450
16
Phản ứng với lửa - Thông lượng nhiệt độ
EN 13501-1:2019
≥ 8.0 kW/m2 Fire class Bfl-s1
17
Phản ứng với lửa - Phát sinh khói
EN 13501-1:2019
< 750% *min Fire class Bfl-s1
18
Khả năng giảm âm do va đập
ISO 10140-3-2010+A1 2015
ΔIIC ≥ 18
19
Phát thải FORMALDEHYDE
EN 717-1:2005
KHÔNG TÌM THẤY
20
Hệ số dẫn nhiệt
EN 12667:2001
0.0140 (m2K)/W
21
Chống trơn trượt
EN 13893:2003
μ = 0.32 (class DS)
22
Hàm lượng PHTHALATE
With reference EN 14372:2004
KHÔNG TÌM THẤY

 

 
Ý kiến của bạn
DMCA.com Protection Status