Hình 1
Hình 2
Hình 3
Hình 4
Hình 1
Hình 2
Hình 3
Hình 4
  • Hai lớp thép
    1 Lớp thép
  • Một lớp thép
    2 Lớp thép
  • Cường độ (mm)
  • Độ dày (mm)
  • Mô tả
    Tấm Panel ALC 1500x600x50/75/100/150/200mm (EPANEL) – bê tông khí chưng áp cốt thép, khổ lớn, cách âm ~45 dB, chống cháy cao. Thông số chuẩn TCVN 12867

Tính năng nổi bật

Cách âm hiệu quả
Cách âm hiệu quả
Tấm bê tông khí chưng áp có nhiều lỗ khí, do đó có cả đặc tính cách âm và hấp thụ âm thanh.
Thi công nhanh
Thi công nhanh
Kích thước tấm lớn giúp đẩy nhanh tiến độ thi công.
Chống cháy
Chống cháy
Được ưu tiên sử dụng cho mục đích chống chay lan, bao bọc chống cháy cho cột thép hiện nay.
Tấm Panel ALC 1500x600 là quy cách tấm bê tông khí chưng áp (AAC — Autoclaved Aerated Concrete) cốt thép khổ lớn, dài 1500mm, rộng 600mm, có đủ 5 độ dày: 50, 75, 100, 150 và 200mm. Khổ dài 1500mm giúp dựng mảng tường cao với ít mạch ghép, còn việc chọn đúng độ dày quyết định khả năng cách âm, chống cháy và chịu lực cho từng hạng mục — từ vách ngăn nhẹ đến tường bao chống cháy.
Đây là một quy cách trong dòng tấm bê tông khí chưng áp Epanel. Xem tổng quan toàn dòng tại Tấm Epanel – Tấm bê tông khí chưng áp cốt thép. Cần khổ ngắn hơn cho tường ngăn trong nhà, tham khảo tấm Panel ALC 1200x600x100mm.

Tấm Panel ALC 1500x600 là gì?

Tấm Panel ALC (tấm EPANEL) là tấm bê tông khí chưng áp AACcốt thép gia cường đã xử lý chống gỉ bên trong, đúc thành khổ tấm lớn. So với gạch AAC dạng viên, tấm Epanel lắp ghép thành mảng tường nhanh hơn nhiều nhờ khổ lớn và liên kết bằng ngàm âm – dương.

Khổ 1500x600mm cho phép dựng tường cao tới 1,5m mỗi tấm (lắp dọc) hoặc phủ nhịp rộng (lắp ngang), giảm số mối nối so với gạch và so với tấm khổ 1200. Phần còn lại tùy thuộc bạn chọn độ dày nào — đây là yếu tố quyết định hiệu năng, được trình bày ở mục dưới.


Thông số kỹ thuật chung (không đổi theo độ dày)

Áp dụng cho mọi độ dày của khổ 1500x600, cấp cường độ 3,5 MPa (B3); bản 5,0 MPa (B4) có khối lượng thể tích và cách âm cao hơn.

Thông số Đơn vị Giá trị
Chiều dài × rộng mm 1500 × 600
Cường độ chịu nén MPa ≥ 3,5 (tùy chọn 5,0)
Cấp cường độ B3 (tùy chọn B4)
Khối lượng thể tích khô kg/m³ 451 – 550 (B3) / 551 – 650 (B4)
Hệ số dẫn nhiệt (khô) W/m.K 0,11 – 0,16
Độ co khô mm/m ≤ 0,2
Cốt thép thép D4 (≥4mm), xử lý chống gỉ
Liên kết cạnh ngàm âm – dương

Tiêu chuẩn áp dụng: TCVN 12867 (tấm bê tông khí chưng áp cốt thép), QCVN 06:2022/BXD (an toàn cháy), QCVN 16:2023/BXD (hợp quy vật liệu xây dựng).


Chọn độ dày tấm 1500x600 theo ứng dụng

Độ dày càng lớn thì khối lượng, khả năng cách âm và chống cháy càng tăng. Bảng dưới giúp chọn đúng độ dày cho từng hạng mục (khối lượng tính cho cấp 3,5 MPa):

Độ dày Thể tích/tấm Khối lượng/tấm Cách âm STC Chống cháy Ứng dụng điển hình
50mm 0,045 m³ ~20 – 25 kg thấp hơn thấp hơn tấm 100mm Vách ngăn mỏng nhẹ, ngăn không gian phụ, hộp kỹ thuật
75mm 0,068 m³ ~30 – 37 kg tăng dần tăng dần Vách ngăn nhẹ; ốp bảo vệ – chống cháy cột thép
100mm 0,090 m³ ~41 – 50 kg 38 dB ≥ 2 giờ Tường ngăn phòng thông dụng
150mm 0,135 m³ ~61 – 74 kg ~45 dB giữa 2 – 4 giờ Tường bao, vách cách âm cao
200mm 0,180 m³ ~81 – 99 kg ~45 – 50 dB trên 4 giờ Tường bao, vách cách âm / chống cháy cao nhất

Số liệu cách âm và chống cháy lấy theo thí nghiệm RECTIE — Đại học Bách Khoa TP.HCM (TK.TCVN 9311-1:2012) và FAQ Chống cháy & Cách âm AAC EBLOCK: tường 100mm đạt STC 38 dB và chống cháy ≥2 giờ; tường 150–200mm đạt ~45 dB và chống cháy tới trên 4 giờ. Với tấm 50–75mm, FAQ không công bố con số cụ thể nên chỉ nêu xu hướng tăng dần theo độ dày; không suy diễn số liệu. Không công bố cấp "EI240" khi chưa có biên bản chứng nhận EI tương ứng.


Báo giá tấm Panel ALC 1500x600 theo độ dày (Q2/2026)

Giá tham khảo cho khổ 1500x600 theo độ dày và cấu hình cốt thép, đã gồm VAT (VNĐ/m³):

Độ dày S-4D4 (1 lớp) S-4D5 (1 lớp) D-4D4 (2 lớp) D-4D5 (2 lớp)
50mm 4.984.000 5.287.000
75mm 3.356.000 3.736.000 4.336.000 5.132.000
100mm 3.136.000 3.410.000 4.182.000 4.847.000
150mm 2.970.000 3.160.000 4.015.000 4.514.000
200mm 2.911.000 3.234.000 3.909.000 4.265.000

Lưu ý cách đọc giá: đơn giá VNĐ/m³ cao hơn ở tấm mỏng (do tỷ lệ cốt thép và gia công trên mỗi m³ lớn hơn), nhưng mỗi tấm mỏng lại ít m³ hơn nên rẻ hơn/tấm. Để so sánh chi phí một mảng tường, nên quy về VNĐ/m² (cấu hình phổ thông S-4D4, đã VAT):

Độ dày 50mm 75mm 100mm 150mm 200mm
VNĐ/m² 249.200 251.700 313.600 445.500 582.200

Riêng độ dày 50mm chỉ có loại 1 lớp thép và áp dụng đơn giá theo nhóm khổ 1300–1500 (cao hơn khổ 1200). Giá niêm yết tại nhà máy, đã gồm VAT 8%, chưa gồm vận chuyển (~150.000 – 300.000 VNĐ/m³ khu vực TP.HCM/miền Nam), áp dụng Q2/2026 và có thể thay đổi theo thời điểm — vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính thức.


Vì sao chọn Ánh Nhiên Xanh

Ánh Nhiên Xanh là nhà phân phối ủy quyền tấm EPANEL khu vực miền Nam, do Công ty CP Gạch Khối Tân Kỷ Nguyên (New Era Home – NEH) sản xuất. Khi mua tại Ánh Nhiên Xanh, bạn nhận được:

  • Sản phẩm có chứng nhận đầy đủ: hợp quy QCVN 16:2023/BXD, hợp chuẩn TCVN, ISO 9001:2015 và ISO 14001:2015.
  • Trọn bộ hồ sơ PCCC khi cần: phiếu thí nghiệm chống cháy RECTIE (ĐH Bách Khoa TP.HCM), công văn của NEH gửi Bộ Xây dựng và văn bản phản hồi của Bộ Xây dựng.
  • Tư vấn kỹ thuật chọn đúng độ dày, cấp cường độ và cấu hình thép theo từng hạng mục, kèm định lượng vữa và phụ kiện thi công.

Câu hỏi thường gặp

Tấm 1500x600 có những độ dày nào?5 độ dày: 50, 75, 100, 150 và 200mm. Độ dày càng lớn thì cách âm và chống cháy càng cao, khối lượng tấm cũng tăng (từ ~20 kg với tấm 50mm đến ~99 kg với tấm 200mm).

Nên chọn độ dày nào cho tường ngăn phòng? Phổ biến nhất là 100mm (STC 38 dB, chống cháy ≥2 giờ). Nếu cần cách âm cao hơn cho văn phòng, khách sạn, phòng họp thì chọn 150mm (~45 dB).

Tấm mỏng (50–75mm) dùng để làm gì? Tấm 50mm phù hợp vách ngăn mỏng, ngăn không gian phụ; tấm 75mm dùng làm vách nhẹ hoặc ốp bảo vệ – chống cháy cho cột thép. Hai loại này cách âm/chống cháy thấp hơn tấm dày, nên cân nhắc theo yêu cầu thực tế.

Tấm 1500x600 dùng làm sàn được không? Các độ dày tường ở trên chủ yếu cho tường bao và vách. Làm sàn chịu lực cần tấm sàn chuyên dụng có cấu hình thép và cấp cường độ phù hợp tải — liên hệ kỹ thuật để được tính toán.


Chọn đúng độ dày: cân bằng giữa chi phí, cách âm và an toàn cháy

Cùng một khổ 1500x600, độ dày là yếu tố quyết định hiệu năng và chi phí. Tấm mỏng tiết kiệm cho vách ngăn nhẹ; tấm dày cho cách âm và chống cháy cao hơn ở tường bao. Để được tư vấn chọn đúng độ dày, cấp cường độ và nhận báo giá cho khối lượng cụ thể:

Liên hệ Ánh Nhiên Xanh để được tư vấn và báo giá:

  • Hotline: 0888 694 499
  • Zalo OA: VLXD Ánh Nhiên Xanh (zalo.me/anhnhienxanh)
  • Website: anx.vn
  • Địa chỉ: 330/72/31 Lê Đức Anh, Phường Bình Tân, TP.HCM
 
Kích thước: Dài 1500mm; cao 600mm, dày 50mm; 75mm; 100mm; 150mm; 200mm. Cốt thép bê trong có 2 loại 1 hoặc 2 lớp thép chịu lực.
Thông số kỹ thuật
Giá trị
Cường độ chịu nén
3.0 - 7.5 Mpa
Khối lượng thể tích tự nhiên
500 – 830 kg/M3
Khối lượng thể tích khô
460 – 750 kg/M3
Hệ số cách nhiệt
0.11 - 0.18 W/mK
Hệ số chống cháy
2 – 4 h
Hệ số cách âm
32 - 48 Decibel
 

Chứng nhận chất lượng

Chứng nhận ISO 9001:2015 của nhà máy sản xuất bê tông khí chưng áp.
Chứng nhận tấm bê tông khí chưng áp panel alc phù hợp tiêu chuẩn TCVN 1268:2020
Chứng nhận tấm bê tông khí chưng áp panel alc phù hợp tiêu chuẩn TCVN 1268:2020
Chứng nhận gạch bê tông khí chưng áp và tấm bê tông khí chưng áp phù hợp quy chuẩn QCVN 16:2023/BXD
Danh sách sản phẩm vật liệu xây dựng chứng nhận phù hợp TCVN 1268:2020

Các loại công trình sản phẩm

Đánh giá của bạn
Đánh giá trung bình
0/5
(0 đánh giá)
5 sao
0
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Đánh giá của bạn là thông tin quý giá cho shop của chúng tôi
Chọn xem nhận xét
Nội dung chứa ít nhất 10 ký tự
Chọn xem nhận xét

Sản phẩm khác có thể bạn quan tâm

0
Giỏ hàng
Giỏ hàng của bạn chưa có sản phẩm nào
DMCA.com Protection Status
0888 69 4499
Chat với tôi